Hình nền cho earthwork
BeDict Logo

earthwork

/ˈɜːθwɜːk/ /ˈɝθwɝk/

Định nghĩa

noun

Công trình đất, lũy đất.

Ví dụ :

Hệ thống phòng thủ chính của pháo đài cổ này là một lũy đất lớn, tạo ra một vị trí quan sát cao cho binh lính.