Hình nền cho rampart
BeDict Logo

rampart

/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để bảo vệ lâu đài cát khỏi thủy triều dâng, bọn trẻ đã đắp một lũy cát nhỏ xung quanh nó.
verb

Đắp lũy, xây lũy, gia cố lũy.

To defend with a rampart; fortify or surround with a rampart.

Ví dụ :

Đội xây dựng sẽ gia cố chu vi công trường bằng những bức tường bê tông vững chắc để ngăn chặn việc xâm nhập trái phép.