Hình nền cho effervescent
BeDict Logo

effervescent

/ˌɛfəˈvɛsənt/ /ˌɛfɚˈvɛsənt/

Định nghĩa

adjective

Sủi bọt, có ga.

Ví dụ :

"The lemonade was effervescent, with lots of tiny bubbles rising to the surface. "
Ly nước chanh sủi bọt rất nhiều, với vô số bọt nhỏ li ti nổi lên trên mặt.
adjective

Hăng hái, sôi nổi, tràn đầy sinh khí.

Ví dụ :

Tính cách hăng hái và tràn đầy nhiệt huyết của Maria khiến cô ấy trở thành một người lãnh đạo tự nhiên trong lớp; ai cũng bị cuốn hút bởi sự nhiệt tình của cô.