adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, có ga. (of a liquid) Giving off bubbles; fizzy. Ví dụ : "The lemonade was effervescent, with lots of tiny bubbles rising to the surface. " Ly nước chanh sủi bọt rất nhiều, với vô số bọt nhỏ li ti nổi lên trên mặt. chemistry substance drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sôi nổi, tràn đầy sinh khí. Vivacious and enthusiastic. Ví dụ : "Maria's effervescent personality made her a natural leader in the classroom; everyone was drawn to her enthusiasm. " Tính cách hăng hái và tràn đầy nhiệt huyết của Maria khiến cô ấy trở thành một người lãnh đạo tự nhiên trong lớp; ai cũng bị cuốn hút bởi sự nhiệt tình của cô. character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc