Hình nền cho electropositive
BeDict Logo

electropositive

/ɪˌlɛktroʊˈpɑzətɪv/ /iˌlɛktroʊˈpɑzətɪv/

Định nghĩa

noun

Vật dương điện.

Ví dụ :

Trong quá trình điện phân nước muối, vật dương điện (ion natri) di chuyển đến cực âm, nơi mang điện tích âm.