Hình nền cho spur
BeDict Logo

spur

/spɜː/ /spɝ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái cựa của chàng cao bồi loé sáng dưới ánh mặt trời khi anh ta chuẩn bị lên đường.
noun

Ví dụ :

Đường mòn đi bộ uốn lượn quanh núi, cuối cùng dẫn lên một dãy núi nhánh nổi bật nhô ra phía thung lũng.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng săn cá voi cũ trưng bày một chiếc cựa sắt rỉ sét, giải thích cách mà các thủy thủ từng dùng nó để bám chắc khi lấy mỡ cá voi.
noun

Ví dụ :

Cái gờ chạm trổ tinh xảo trên trụ đá cổ đã tạo thêm nét trang trí cho lối vào thư viện.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một cái cong sơn để giúp đỡ phần sàn gỗ nhô ra, ở chỗ mà không thể đặt thanh dầm chính được.
verb

Đeo cựa.

Ví dụ :

"to spur boots"
Đeo cựa vào ủng.
noun

Tín hiệu lạc, tần số giả.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã cô lập được tín hiệu lạc yếu ớt gây ra nhiễu sóng trong chương trình phát thanh.