BeDict Logo

patronage

/ˈpeɪtɹənɪd͡ʒ/
Hình ảnh minh họa cho patronage: Ra vẻ bề trên, thái độ thượng đẳng, sự hạ cố.
noun

Ra vẻ bề trên, thái độ thượng đẳng, sự hạ cố.

Những lời nhận xét của cô ấy, đầy vẻ hạ cố và ra vẻ bề trên, khiến anh cảm thấy như cô ấy nghĩ anh không đủ khả năng hiểu được tình hình.

Hình ảnh minh họa cho patronage: Bảo trợ chính trị, sự bảo trợ.
 - Image 1
patronage: Bảo trợ chính trị, sự bảo trợ.
 - Thumbnail 1
patronage: Bảo trợ chính trị, sự bảo trợ.
 - Thumbnail 2
patronage: Bảo trợ chính trị, sự bảo trợ.
 - Thumbnail 3
noun

Bảo trợ chính trị, sự bảo trợ.

Hệ thống bảo trợ chính trị của ông thị trưởng đã thưởng cho những người ủng hộ ông bằng các vị trí việc làm trong hội đồng thành phố.

Hình ảnh minh họa cho patronage: Bổ nhiệm giáo sĩ, quyền bảo trợ giáo hội.
noun

Bổ nhiệm giáo sĩ, quyền bảo trợ giáo hội.

Vị hiệu trưởng trường đại học có quyền bổ nhiệm chức trưởng khoa mới, nghĩa là họ có quyền chọn người kế nhiệm vị trí trưởng khoa.