adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hồi, theo chiều dọc. On-end; upright; pertaining or relating to the end. Ví dụ : "The books were stacked endwise on the shelf to save space, showing only their spines. " Để tiết kiệm diện tích, sách được xếp thẳng đứng trên kệ, chỉ để lộ phần gáy sách. position part direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng thẳng, dựng đứng. Upright, or standing on end Ví dụ : "He carefully stacked the books endwise on the shelf to prevent them from falling over. " Anh ấy cẩn thận xếp những cuốn sách dựng đứng lên kệ để chúng không bị đổ. position direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ngọn, hướng đầu. With the end towards the front or towards the observer Ví dụ : "He placed the books endwise on the shelf to save space. " Anh ấy đặt những cuốn sách hướng đầu ra phía trước lên kệ để tiết kiệm diện tích. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo chiều dọc, theo hướng đầu mút. Towards the ends Ví dụ : "She carefully stacked the books endwise on the shelf to maximize space. " Cô ấy cẩn thận xếp chồng những cuốn sách theo chiều dọc trên kệ để tận dụng tối đa không gian. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc