Hình nền cho enmity
BeDict Logo

enmity

/ˈɛn.mɪ.tɪ/ /ˈɛn.mɪ.tiː/

Định nghĩa

noun

Thù hằn, sự thù địch, lòng oán hận.

Ví dụ :

Mối thù hằn lâu năm giữa hai băng đảng đối địch khiến khu phố trở nên nguy hiểm cho tất cả mọi người.