verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, bước đi. To go; walk; proceed. Ví dụ : ""Let's gang to the store before it closes." " Mình cùng đi ra cửa hàng trước khi nó đóng cửa nhé. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, nhóm, hội. A number going in company; a number of friends or persons associated for a particular purpose. Ví dụ : "The gang from our office is going out for drinks Friday night." Cả nhóm bạn đồng nghiệp ở văn phòng mình sẽ đi uống nước vào tối thứ sáu. group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè, toán, đội. A group of laborers under one foreman; a squad. Ví dụ : "a gang of sailors; a railroad gang" Một toán thủy thủ; một đội công nhân đường sắt. group job organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, bọn du côn, nhóm tội phạm. A criminal group with a common cultural background and identifying features, often associated with a particular section of a city. Ví dụ : "a youth gang; a neighborhood gang; motorcycle gang." Một băng đảng thanh niên; một băng đảng khu phố; băng đảng xe mô tô. group society police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, bọn du côn, nhóm tội phạm. A group of criminals or alleged criminals who band together for mutual protection and profit. Ví dụ : "The Winter Hill Gang was quite proficient at murdering rival mobsters in order to take over their rackets." Băng đảng Winter Hill rất giỏi trong việc sát hại các tay anh chị của băng đảng đối thủ để chiếm đoạt các hoạt động phi pháp của chúng. group organization society law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè phái chính trị, nhóm lợi ích. A group of politicians united in furtherance of a political goal. Ví dụ : "Not all members of the Gang of Six are consistent in their opposition to filibuster." Không phải tất cả thành viên của bè phái "Nhóm Sáu" đều kiên định phản đối việc trì hoãn tranh luận. politics government group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội phạm nhân, nhóm tù khổ sai. A chain gang. Ví dụ : "In the old movie, the prisoners worked on the road in gangs, chained together at the ankles. " Trong bộ phim cũ, các tù nhân làm việc trên đường theo đội phạm nhân, bị xích chân vào nhau. group work law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọn, lũ, đám. A combination of similar tools or implements arranged so as, by acting together, to save time or labor; a set. Ví dụ : "a gang of saws; a gang of plows." Một dàn cưa; một dàn bừa. group utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọn, băng đảng. A set; all required for an outfit. Ví dụ : "a new gang of stays." một bộ dây chằng mới. group item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cụm, khối. (electrics) A number of switches or other electrical devices wired into one unit and covered by one faceplate. Ví dụ : "an outlet gang box; a double gang switch." Hộp ổ cắm điện loại một khối; công tắc điện hai khối. electronics device electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó dây, chùm dây. (electrics) A group of wires attached as a bundle. Ví dụ : "Do a drop for the telephone gang, then another drop for the Internet gang, both through the ceiling of the wiring closet." Làm một đường dây điện thoại, sau đó làm thêm một đường nữa cho bó dây mạng Internet, cả hai đều đi xuyên qua trần của tủ điện. electronics electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn, lũ, bọn. A going, journey; a course, path, track. Ví dụ : "The gangs of the logging road crisscrossed the mountain. " Những con đường mòn do việc khai thác gỗ tạo thành đan xen nhau khắp ngọn núi. way area direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, hố xí, cầu tiêu. An outhouse: an outbuilding used as a lavatory. Ví dụ : ""Because the farmhouse was so old, it didn't have indoor plumbing; instead, we had to use the gangs out back." " Vì nhà nông trại quá cũ nên không có hệ thống ống nước trong nhà; thay vào đó, chúng tôi phải dùng cái cầu tiêu ở phía sau. utility architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp lại, kết nối. To attach similar items together to form a larger unit. Ví dụ : "The factory workers gang the freshly printed labels together in stacks of fifty before shipping them. " Công nhân nhà máy gộp những nhãn mới in thành chồng năm mươi cái trước khi giao hàng. unit group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm tập thể. To participate in a gangbang. Ví dụ : "We all got to gangbang the porn star." Chúng tôi đều được hiếp dâm tập thể cô diễn viên phim khiêu dâm đó. sex action entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hội đồng, vây đánh. To beat one or a smaller amount of people as a gang. Ví dụ : "The bullies in the schoolyard ganged up on the smaller kids, pushing and shoving them. " Bọn bắt nạt trong sân trường đã vây đánh mấy đứa nhỏ hơn, xô đẩy và lăng mạ chúng. group action police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia băng đảng, hoạt động băng đảng. To belong to a gang; to commit criminal acts as part of a gang. Ví dụ : "It broke my heart to see him out there gangbanging." Tôi đau lòng khi thấy nó ra ngoài kia tham gia băng đảng, làm chuyện phạm pháp. group action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất đá lẫn trong quặng, tạp chất. The earthy waste substances occurring in metallic ore. Ví dụ : "The mineralogist carefully examined the gangs in the ore sample to determine its quality. " Nhà khoáng vật học cẩn thận kiểm tra đất đá lẫn trong mẫu quặng để xác định phẩm chất của nó. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc