verb🔗ShareĐầu độc, tẩm độc. To poison, to put or inject venom onto or into."The angry snake tried to envenom the hiker's leg with its fangs. "Con rắn giận dữ cố gắng tẩm độc vào chân người đi bộ đường dài bằng răng nanh của nó.medicinebiologyanimalnatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cay đắng, làm chua xót, làm nhiễm độc. To acerbate."His constant complaining only envenomed the already tense atmosphere in the office. "Việc anh ta liên tục phàn nàn chỉ càng làm cho bầu không khí vốn đã căng thẳng trong văn phòng trở nên cay đắng hơn.attitudecharacteremotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc