noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chờ đợi, thời gian chờ đợi. A delay. Ví dụ : "I had a very long wait at the airport security check." Tôi đã phải chờ đợi rất lâu ở khu kiểm tra an ninh sân bay. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, cuộc phục kích. An ambush. Ví dụ : "They lay in wait for the patrol." Họ nằm phục kích chờ đoàn tuần tra. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh gác, người trực. One who watches; a watchman. Ví dụ : "The waits patrolled the castle walls at night, guarding against invaders. " Những người canh gác tuần tra trên tường thành lâu đài vào ban đêm, bảo vệ lâu đài khỏi quân xâm lược. person job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn ô-boa. (in the plural) Hautboys, or oboes, played by town musicians. Ví dụ : "The town waits played a lively tune in the square every Saturday morning. " Hằng sáng thứ bảy, đội kèn ô-boa của thị trấn lại tấu lên những giai điệu vui tươi ở quảng trường. music tradition entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc công hát rong đêm Giáng Sinh, đội nhạc đêm. (in the plural) Musicians who sing or play at night or in the early morning, especially at Christmas time; serenaders; musical watchmen. [formerly waites, wayghtes.] Ví dụ : "During the Christmas season, the village hires waits to perform traditional carols in the town square each evening. " Vào mùa Giáng Sinh, ngôi làng thuê những đội nhạc đêm đến biểu diễn những bài hát mừng truyền thống ở quảng trường mỗi tối. music festival entertainment tradition group person culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi. To delay movement or action until the arrival or occurrence of; to await. (Now generally superseded by “wait for”.) Ví dụ : "The student waits the bell to ring before packing up his books. " Học sinh đợi chuông reo rồi mới bắt đầu thu dọn sách vở. action time word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Trông chờ. To delay movement or action until some event or time; to remain neglected or in readiness. Ví dụ : "Wait here until your car arrives." Chờ ở đây cho đến khi xe của bạn đến nhé. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, hầu bàn. To wait tables; to serve customers in a restaurant or other eating establishment. Ví dụ : "She used to wait down at the Dew Drop Inn." Ngày xưa cô ấy làm phục vụ ở quán Dew Drop Inn. job service business work food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, hầu hạ, túc trực. To attend on; to accompany; especially, to attend with ceremony or respect. Ví dụ : "The headmaster waits upon visiting dignitaries, ensuring they feel welcomed and valued at the school. " Hiệu trưởng đích thân hầu chuyện các vị khách quý đến thăm trường, đảm bảo họ cảm thấy được chào đón và coi trọng. action service ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, xảy đến. To attend as a consequence; to follow upon; to accompany. Ví dụ : "The long bus ride always waits upon the end of the school day. " Chuyến xe buýt dài luôn xảy ra ngay sau khi tan học. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn lại. To defer or postpone (especially a meal). Ví dụ : "to wait dinner" Hoãn bữa tối lại. food time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tiết, chờ đợi trong trắng. To remain chaste while one's lover is unavailable. Ví dụ : "While her fiancé is deployed overseas, Maria waits, remaining faithful and devoted to him. " Trong thời gian chồng chưa cưới đi công tác ở nước ngoài, Maria thủ tiết, chờ đợi anh ấy trong trắng và một lòng một dạ. culture tradition moral society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban nhạc hát rong, tốp ca hát rong. A group of singers or musicians performing in the streets, especially around Christmas. Ví dụ : "Every Christmas Eve, the waits sing carols outside our local church, bringing joy to everyone who listens. " Mỗi đêm vọng Giáng Sinh, ban nhạc hát rong lại hát thánh ca trước nhà thờ địa phương của chúng tôi, mang đến niềm vui cho tất cả mọi người lắng nghe. music festival tradition culture group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc