Hình nền cho waits
BeDict Logo

waits

/weɪts/

Định nghĩa

noun

Sự chờ đợi, thời gian chờ đợi.

Ví dụ :

Tôi đã phải chờ đợi rất lâu ở khu kiểm tra an ninh sân bay.
noun

Nhạc công hát rong đêm Giáng Sinh, đội nhạc đêm.

Ví dụ :

Vào mùa Giáng Sinh, ngôi làng thuê những đội nhạc đêm đến biểu diễn những bài hát mừng truyền thống ở quảng trường mỗi tối.
noun

Ban nhạc hát rong, tốp ca hát rong.

Ví dụ :

Mỗi đêm vọng Giáng Sinh, ban nhạc hát rong lại hát thánh ca trước nhà thờ địa phương của chúng tôi, mang đến niềm vui cho tất cả mọi người lắng nghe.