BeDict Logo

waits

/weɪts/
Hình ảnh minh họa cho waits: Nhạc công hát rong đêm Giáng Sinh, đội nhạc đêm.
noun

Nhạc công hát rong đêm Giáng Sinh, đội nhạc đêm.

Vào mùa Giáng Sinh, ngôi làng thuê những đội nhạc đêm đến biểu diễn những bài hát mừng truyền thống ở quảng trường mỗi tối.

Hình ảnh minh họa cho waits: Ban nhạc hát rong, tốp ca hát rong.
noun

Ban nhạc hát rong, tốp ca hát rong.

Mỗi đêm vọng Giáng Sinh, ban nhạc hát rong lại hát thánh ca trước nhà thờ địa phương của chúng tôi, mang đến niềm vui cho tất cả mọi người lắng nghe.