Hình nền cho embodiment
BeDict Logo

embodiment

/ɪmˈbɑːdimənt/ /emˈbɑːdimənt/

Định nghĩa

noun

Hiện thân, sự hiện thân, sự nhập thể.

Ví dụ :

Việc diễn viên tận tâm luyện tập là sự hiện thân cho cam kết của anh ấy với vai diễn.