noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, sự hiện thân, sự nhập thể. The process of embodying. Ví dụ : "The actor's dedication to rehearsals was the embodiment of his commitment to the role. " Việc diễn viên tận tâm luyện tập là sự hiện thân cho cam kết của anh ấy với vai diễn. body process being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, sự hiện diện, hình tượng. A physical entity typifying an abstract concept. Ví dụ : "You are the very embodiment of beauty." Em chính là hiện thân của cái đẹp. philosophy being abstract character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc