BeDict Logo

equating

/ɪˈkweɪtɪŋ/ /iˈkweɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho equating: Sự đánh đồng, sự làm cho ngang bằng.
 - Image 1
equating: Sự đánh đồng, sự làm cho ngang bằng.
 - Thumbnail 1
equating: Sự đánh đồng, sự làm cho ngang bằng.
 - Thumbnail 2
noun

Sự đánh đồng, sự làm cho ngang bằng.

Việc công ty đánh đồng sự hài lòng của nhân viên với việc tăng lợi nhuận đã chứng minh là không chính xác, vì tinh thần làm việc được cải thiện nhưng doanh số bán hàng vẫn trì trệ.