Hình nền cho erratic
BeDict Logo

erratic

/ɪˈɹætɪk/

Định nghĩa

noun

Tảng đá trôi lạc, phiến đá mồ côi.

Ví dụ :

Tảng đá granite lớn, lạc lõng giữa cánh đồng của người nông dân, rõ ràng là một phiến đá mồ côi, bị một sông băng rút lui để lại từ rất lâu về trước.