noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng đá trôi lạc, phiến đá mồ côi. A rock moved from one location to another, usually by a glacier. Ví dụ : "The large, out-of-place granite rock in the farmer's field was clearly an erratic, deposited there long ago by a retreating glacier. " Tảng đá granite lớn, lạc lõng giữa cánh đồng của người nông dân, rõ ràng là một phiến đá mồ côi, bị một sông băng rút lui để lại từ rất lâu về trước. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật kỳ quặc, vật thất thường. Anything that has erratic characteristics. Ví dụ : "The erratic of the stock market made it difficult to plan our retirement savings. " Sự thất thường của thị trường chứng khoán khiến việc lên kế hoạch tiết kiệm cho tuổi hưu trở nên khó khăn. character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất thường, bấp bênh, không ổn định. Unsteady, random; prone to unexpected changes; not consistent Ví dụ : "Henry has been getting erratic scores on his tests: 40% last week, but 98% this week." Henry dạo này điểm thi rất thất thường: tuần trước chỉ được 40%, nhưng tuần này lại tận 98%. character attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quặc, lập dị, bất thường. Deviating from normal opinions or actions; eccentric; odd. Ví dụ : "erratic conduct" Hành vi kỳ quặc, khó đoán. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc