Hình nền cho escolars
BeDict Logo

escolars

/ɛˈskolɑrz/

Định nghĩa

noun

Cá thu rắn.

Lepidocybium flavobrunneum, one of the snake mackerels.

Ví dụ :

Thực đơn nhà hàng cảnh báo thực khách về những tác động tiêu hóa tiềm ẩn khi ăn quá nhiều cá thu rắn, một loại cá nổi tiếng vì hàm lượng sáp este cao.
noun

Cá thu rắn.

Ví dụ :

Ở chợ hải sản có bán nhiều loại cá khác nhau, như cá ngừ, cá tuyết và một vài loại ít người biết đến hơn gọi là cá thu rắn, được dán nhãn là "béo ngậy và giàu dầu".