Hình nền cho sempiternal
BeDict Logo

sempiternal

/ˌsɛm.pɪˈtɜː.nəl/ /ˌsɛm.pɪˈtɝ.nəl/

Định nghĩa

adjective

Vĩnh cửu, bất diệt.

Ví dụ :

Người họa sĩ hy vọng những bức tranh của ông sẽ đạt được danh tiếng vĩnh cửu, tiếp tục truyền cảm hứng cho các thế hệ mai sau.
adjective

Ví dụ :

Dù cho vật chất rồi cũng tàn phai, nhiều người tin rằng ký ức về những người thân yêu mang lại một niềm an ủi vĩnh cửu, kéo dài suốt cuộc đời chúng ta.