Hình nền cho exon
BeDict Logo

exon

/ˈɛksɑn/

Định nghĩa

noun

Lính cận vệ.

Ví dụ :

Trong lễ đăng quang, người lính cận vệ đứng nghiêm trang, một biểu tượng hữu hình của lòng trung thành với Nữ hoàng.