Hình nền cho transcribed
BeDict Logo

transcribed

/trænˈskraɪbd/ /trænˈskraɪpt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã soạn lại phần solo guitar nhanh thoăn thoắt thành bản nhạc piano để có thể chơi nó trong buổi biểu diễn tài năng của trường.