Hình nền cho yeomen
BeDict Logo

yeomen

/ˈjoʊmən/ /ˈjoʊməns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lễ đăng quang, một vài lính hầu cận của đội Cận Vệ Hoàng Gia, trong bộ đồng phục đỏ đặc trưng, đứng canh gác gia đình hoàng gia.
noun

Người tận tụy, người cần mẫn, người trung thành.

Ví dụ :

Những người thợ cần mẫn của đội bảo trì trường đã làm việc không mệt mỏi để giữ cho tòa nhà luôn trong tình trạng tốt.
noun

Điền chủ nhỏ, nông dân tự do.

Ví dụ :

Trong bộ phim lịch sử, nhà vua tin tưởng vào những điền chủ nhỏ, những người nông dân tự do có tinh thần trung thành và ý thức sở hữu đất đai mạnh mẽ, để bảo vệ vương quốc.
noun

Trợ lý, phụ tá.

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành bận rộn đó phải dựa vào các trợ lý/phụ tá của mình để quản lý hộp thư đến ngập tràn email và sắp xếp lịch hẹn.
noun

Kỵ binh tình nguyện.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Chiến tranh Napoleon, những kỵ binh tình nguyện của đội Kỵ Binh Tình Nguyện địa phương thường xuyên luyện tập để bảo vệ vùng quê của họ khỏi cuộc xâm lược.
noun

Kỵ binh tình nguyện Hoàng gia Anh.

Ví dụ :

Trong Chiến tranh Boer lần thứ hai, rất nhiều kỵ binh tình nguyện Hoàng gia Anh từ Anh quốc đã tình nguyện chiến đấu ở Nam Phi.
noun

Chi Cirrochroa, bướm Cirrochroa.

Any of various nymphalid butterflies of the genus Cirrochroa, of Asia and Australasia.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới, người yêu thích bướm đã chụp ảnh vài con bướm Cirrochroa sặc sỡ đang bay lượn giữa những bông hoa kỳ lạ.