Hình nền cho extraverted
BeDict Logo

extraverted

/ˈekstrəvɜːrtɪd/ /ˈekstrəvɜːtɪd/

Định nghĩa

verb

Hướng ngoại, dễ thấy.

Ví dụ :

Đội ngũ marketing làm cho chiến dịch của họ hướng ngoại hơn và dễ thấy hơn bằng cách dán áp phích khắp thành phố và quảng bá rầm rộ trên mạng xã hội.