verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, tô, bả. To cover or coat something with plaster; to render. Ví dụ : "to plaster a wall" Trát tường. building architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, tô, đắp vữa. To apply a plaster to. Ví dụ : "to plaster a wound" Băng bó vết thương bằng băng dán cá nhân. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, bôi trát. To smear with some viscous or liquid substance. Ví dụ : "Her face was plastered with mud." Mặt cô ấy dính đầy bùn đất. material substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, che đậy, phủ kín. To hide or cover up, as if with plaster; to cover thickly. Ví dụ : "The radio station plastered the buses and trains with its advertisement." Đài phát thanh dán đầy quảng cáo của họ lên xe buýt và xe lửa. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, làm nhẵn, bả. To smooth over. Ví dụ : "She was plastering mud onto the wall to fill the cracks. " Cô ấy đang trát bùn lên tường để lấp đầy các vết nứt. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, sự trát, công việc trát vữa. The act or process of overlaying with plaster. Ví dụ : "The homeowner was tired after a long day of plastering the living room walls. " Sau một ngày dài trát vữa tường phòng khách, chủ nhà đã rất mệt mỏi. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, công việc trát vữa, lớp vữa trát. A covering of plaster; plasterwork. Ví dụ : "The old house needed a lot of work, especially the plastering in the living room which was cracked and peeling. " Ngôi nhà cũ cần sửa chữa nhiều thứ, đặc biệt là lớp vữa trát tường trong phòng khách đã bị nứt và bong tróc hết cả rồi. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc