noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia đình, người thân. Family. Ví dụ : ""I'm having my fams over for dinner this Sunday." " Cuối tuần này, tôi mời gia đình đến nhà ăn tối. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quen, Tìm hiểu. (hospitality industry) Familiarization. Ví dụ : "She arranged back-to-back fams and took her boyfriend." Cô ấy sắp xếp liên tục các chuyến đi làm quen và tìm hiểu dịch vụ và dẫn theo bạn trai mình. industry business job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn bè thân thiết, chiến hữu. A term of endearment between friends; derived from "family" but not used between relatives. Ví dụ : ""Hanging out with my fams after school is always the best part of my day." " Đi chơi với đám bạn thân sau giờ học luôn là điều tuyệt vời nhất trong ngày của tôi. language communication culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc