Hình nền cho fantasied
BeDict Logo

fantasied

/ˈfæntəˌsaɪzd/ /ˈfæntəˌsizd/

Định nghĩa

adjective

Mộng tưởng, Ảo tưởng.

Ví dụ :

Bức vẽ của đứa trẻ tràn ngập những sinh vật mộng tưởng và phong cảnh đầy màu sắc.