adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng tưởng, Ảo tưởng. Filled with imaginations or fancies. Ví dụ : "The child's drawing was filled with fantasied creatures and colorful landscapes. " Bức vẽ của đứa trẻ tràn ngập những sinh vật mộng tưởng và phong cảnh đầy màu sắc. mind character literature soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Tưởng tượng, Ảo tưởng. To fantasize (about). Ví dụ : "She often fantasied about winning the lottery and quitting her job. " Cô ấy thường mơ mộng về việc trúng số độc đắc và bỏ việc. mind action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, ảo tưởng, thích thú. To have a fancy for; to be pleased with; to like. Ví dụ : "She fantasied a quiet afternoon reading in the park, but instead, she had to finish her chores. " Cô ấy đã mơ mộng về một buổi chiều yên tĩnh đọc sách trong công viên, nhưng thay vào đó, cô ấy phải hoàn thành việc nhà. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ tưởng, hình dung, tưởng tượng. To imagine; to conceive mentally. Ví dụ : "She often fantasied about winning the lottery and traveling the world. " Cô ấy thường mơ tưởng đến việc trúng số độc đắc và đi du lịch vòng quanh thế giới. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc