BeDict Logo

faradic

/fəˈrædɪk/ /fəˈreɪdɪk/
Hình ảnh minh họa cho faradic: Thuộc điện, cảm ứng điện.
adjective

Thuộc điện, cảm ứng điện.

Bác sĩ đã dùng dòng điện faradic (dòng điện cảm ứng) để kích thích các cơ của bệnh nhân, giúp cơ co lại thông qua hiện tượng cảm ứng điện.

Hình ảnh minh họa cho faradic: Xoay chiều.
adjective

Nhà vật lý trị liệu đã sử dụng dòng điện xoay chiều để kích thích cơ bắp của bệnh nhân, tạo ra sự co giật theo xung nhịp khác với dòng điện một chiều ổn định từ thiết bị galvanic.