Hình nền cho galvanic
BeDict Logo

galvanic

/ɡælˈvænɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc điện, có tính điện.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát phản ứng điện giữa hai kim loại.
adjective

Một chiều, tĩnh điện.

Ví dụ :

Cái máy y tế cũ đó sử dụng dòng điện một chiều để truyền điện ổn định và trực tiếp thay vì xung điện.