verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, nhấp nháy. To beat, to throb, to flash. Ví dụ : "In the dead of night, all was still but the pulsing light." Giữa đêm khuya tĩnh mịch, mọi thứ đều im lìm, chỉ có ánh đèn nhấp nháy là còn hoạt động. physiology sensation body medicine frequency sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, chảy. To flow, particularly of blood. Ví dụ : "Hot blood pulses through my veins." Máu nóng đang chảy rần rần trong huyết quản tôi. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, phát ra từng đợt. To emit in discrete quantities. Ví dụ : "The old flashlight was pulsing light, emitting short bursts instead of a steady beam. " Cái đèn pin cũ đang bật phát ra từng đợt ánh sáng, thay vì chiếu một luồng sáng liên tục thì nó lại nhấp nháy từng chùm ngắn. physics energy frequency signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, xay ngắt quãng. To operate a blender in short bursts, to break down ingredients without liquidizing them. Ví dụ : "I was pulsing the tomatoes and onions in the food processor to make a chunky salsa. " Tôi đang nhồi cà chua và hành tây trong máy xay thực phẩm để làm món salsa kiểu thô. food utensil machine action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung, sự dao động. The emission of pulses. Ví dụ : "The lighthouse's pulsing warned ships away from the rocky shore. " Sự rung phát ra từ ngọn hải đăng cảnh báo tàu thuyền tránh xa bờ đá. physics energy signal sound frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung, Sự dao động, Nhịp đập. The action of something that pulses. Ví dụ : "The doctor checked the patient's wrist to feel the pulsing, confirming a regular heartbeat. " Bác sĩ kiểm tra cổ tay bệnh nhân để cảm nhận nhịp đập, xác nhận nhịp tim đều đặn. physiology sensation action body energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc