verb🔗ShareLàm cha, sinh ra, tạo nên. To be a father to; to sire."After years of wanting children, John is finally enjoying fathering his newborn son. "Sau nhiều năm mong muốn có con, cuối cùng John cũng đang tận hưởng niềm vui làm cha đứa con trai mới sinh của mình.familysexpersonhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cha, sinh ra. To give rise to."His groundbreaking research is fathering a whole new field of study. "Nghiên cứu đột phá của ông ấy đang khai sinh ra một lĩnh vực nghiên cứu hoàn toàn mới.familyhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cha, nuôi nấng, chăm sóc. To act as a father; to support and nurture."He is focusing on fathering his children by spending quality time with them and supporting their dreams. "Anh ấy đang tập trung vào việc làm cha các con mình bằng cách dành thời gian chất lượng cho chúng và ủng hộ ước mơ của chúng.familyhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cha, nhận làm cha. To provide with a father."The adoption agency specializes in fathering children who have lost their parents. "Trung tâm nhận con nuôi này chuyên giúp những đứa trẻ mồ côi có được người cha.familyhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhận làm con nuôi. To adopt as one's own."After his sister's death, he dedicated his life to fathering her two children as if they were his own. "Sau khi chị gái mất, anh ấy đã dồn hết tâm sức vào việc nhận hai đứa con của chị làm con nuôi và yêu thương chúng như con ruột của mình.familyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc