verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê trách, đổ lỗi, khiển trách. To criticize, blame or find fault with something or someone. Ví dụ : "The teacher faulted Sarah for not completing her homework on time. " Cô giáo khiển trách Sarah vì không nộp bài tập về nhà đúng hạn. attitude communication character negative moral point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, nứt. To fracture. Ví dụ : "The earthquake faulted the road, creating a large crack across the surface. " Trận động đất đã làm gãy con đường, tạo ra một vết nứt lớn ngang qua bề mặt. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc lỗi, phạm lỗi. To commit a mistake or error. Ví dụ : "The chef was faulted for adding too much salt to the soup. " Đầu bếp bị chê trách vì đã cho quá nhiều muối vào súp. action character moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lỗi trang. To undergo a page fault. Ví dụ : "The program faulted when it tried to access memory that wasn't currently loaded. " Chương trình bị lỗi trang khi nó cố truy cập vào vùng nhớ hiện chưa được tải vào bộ nhớ chính. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc