noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ hội, cuộc hội hè. (in combination) A gathering for a specified reason or occasion. Ví dụ : "a Renaissance fest" Lễ hội Phục Hưng. festival entertainment tradition culture holiday event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội, đại hội, lễ hội. (in combination) An event in which the act denoted by the previous noun occurs. Ví dụ : "The school's annual fundraising bake fest was a huge success. " Hội chợ bánh gây quỹ thường niên của trường đã thành công vang dội. festival event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc