BeDict Logo

fest

/fɛst/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "denoted" - Biểu thị, chỉ ra.
/dɪˈnoʊtɪd/ /diˈnoʊtɪd/

Biểu thị, chỉ ra.

Những vạch sơn vàng biểu thị đường đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "occurs" - Xảy ra, diễn ra.
occursverb
/əˈkɜːz/ /əˈkɝz/

Xảy ra, diễn ra.

Vụ phóng sẽ xảy ra chính xác sau mười hai giây nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "renaissance" - Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng.
/ˈɹɛnəˌsɑns/ /ɹəˈneɪs(ə)ns/

Sự phục hưng, thời kỳ phục hưng.

Sau nhiều năm suy thoái, thị trấn đã trải qua một thời kỳ phục hưng với việc khai trương các doanh nghiệp và trung tâm văn hóa mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "reason" - Lý do, nguyên nhân.
reasonnoun
/ˈɹiːzən/

do, nguyên nhân.

Lý do tôi đến muộn là vì xe bị xịt lốp.

Hình ảnh minh họa cho từ "combination" - Sự kết hợp, sự phối hợp, hợp chất.
/kɒmbɪˈneɪʃən/ /kɑmbɪˈneɪʃən/

Sự kết hợp, sự phối hợp, hợp chất.

Sự kết hợp giữa nhạc nhẹ nhàng và ánh sáng ấm áp đã tạo ra một bầu không khí thư giãn trong phòng khách.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "previous" - Tiền án, tiền sự.
/ˈpɹiːvɪəs/ /ˈpɹivi.əs/

Tiền án, tiền sự.

Hóa ra tên trộm vặt đó có rất nhiều tiền án, tiền sự.

Hình ảnh minh họa cho từ "specified" - Được chỉ rõ, được quy định, tường tận.
specifiedadjective
/ˈspɛsɪfaɪd/

Được chỉ , được quy định, tường tận.

Quy định về trang phục được chỉ rõ cho buổi tiệc bao gồm váy dạ hội trang trọng và áo tuxedo đen.

Hình ảnh minh họa cho từ "fundraising" - Gây quỹ, quyên góp.
/ˈfʌndˌɹeɪzɪŋ/

Gây quỹ, quyên góp.

Việc gây quỹ thường niên của trường giúp chi trả cho các chuyến đi thực tế và thiết bị mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "success" - Thành công, sự thành công, thắng lợi.
/səkˈsɛs/

Thành công, sự thành công, thắng lợi.

Lần thi tuyển sinh thứ ba của anh ấy đã thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "gathering" - Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.
/ˈɡæ.ðə.ɹɪŋ/

Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.

Tôi đã gặp cô ấy tại một buổi họp mặt của các kỹ sư và nhà khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "occasion" - Dịp may, cơ hội tốt.
/əˈkeɪʒən/

Dịp may, hội tốt.

Đúng lúc này, cô ấy đã nắm lấy cơ hội tốt để đưa ra ý kiến của riêng mình.