noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, sự đổ bể. A sudden or unexpected failure. Ví dụ : "The school's fundraising bake sale was a complete fiasco; nobody showed up. " Buổi bán bánh gây quỹ của trường đã thất bại thảm hại; chẳng ai đến cả. outcome disaster event situation business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, sự bẽ mặt, trò hề. A ludicrous or humiliating situation. Some effort that went quite wrong. Ví dụ : "The school's attempt at a fundraising bake sale was a complete fiasco; no one bought anything and they lost money instead. " Nỗ lực tổ chức bán bánh gây quỹ của trường học đã trở thành một trò hề thất bại thảm hại; chẳng ai mua gì cả mà họ còn bị lỗ ngược nữa. situation disaster event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình rượu bọc rơm. A wine bottle in a (usually straw) jacket. Ví dụ : "The wine bottle came in a pretty, straw fiasco. " Chai rượu được đựng trong một cái bình bọc rơm rất xinh xắn. drink utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc