Hình nền cho fiasco
BeDict Logo

fiasco

/fɪˈæs.kəʊ/

Định nghĩa

noun

Thất bại thảm hại, sự đổ bể.

Ví dụ :

Buổi bán bánh gây quỹ của trường đã thất bại thảm hại; chẳng ai đến cả.
noun

Thất bại thảm hại, sự bẽ mặt, trò hề.

Ví dụ :

Nỗ lực tổ chức bán bánh gây quỹ của trường học đã trở thành một trò hề thất bại thảm hại; chẳng ai mua gì cả mà họ còn bị lỗ ngược nữa.