Hình nền cho fingerings
BeDict Logo

fingerings

/ˈfɪŋɡərɪŋz/

Định nghĩa

noun

Thế bấm ngón, kỹ thuật bấm ngón.

Ví dụ :

Giáo viên piano sửa lại thế bấm ngón của học sinh để giúp em chơi giai điệu mượt mà hơn.