noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phim hoạt hình máy tính, đoạn phim hoạt hình. A data file containing computer animations. Ví dụ : "The animation student spent hours editing the flics to perfect the character's walk cycle. " Sinh viên hoạt hình đã dành hàng giờ chỉnh sửa các đoạn phim hoạt hình để hoàn thiện dáng đi của nhân vật. computing technology electronics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Từ: Cảnh sát Pháp, mật vụ Pháp. A French policeman. Ví dụ : "During the protest, the flics formed a line to keep the crowd back. " Trong cuộc biểu tình, cảnh sát Pháp đã lập hàng rào để giữ đám đông ở phía sau. police person job language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc