Hình nền cho animation
BeDict Logo

animation

/æn.əˈmeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự làm sống động, sự hoạt họa.

Ví dụ :

Sự rạng rỡ, đầy sức sống trên khuôn mặt lũ trẻ khi nhìn thấy bánh sinh nhật thật là ấm lòng.
noun

Ví dụ :

Phần hoạt hình của bộ phim thiếu nhi được làm rất đẹp, khiến các nhân vật trông rất sống động.