Hình nền cho animations
BeDict Logo

animations

/ˌænɪˈmeɪʃənz/ /ˌænəˈmeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Hoạt hình, sự làm sống động, sự tạo hình ảnh động.

Ví dụ :

Bọn trẻ rất thích xem những hình ảnh động đầy màu sắc trên trang web giáo dục, chúng trông thật sống động!
noun

Ví dụ :

Em trai tôi rất thích xem hoạt hình về những con vật biết nói trên máy tính bảng của nó.