noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt hình, sự làm sống động, sự tạo hình ảnh động. The act of animating, or giving life or spirit. Ví dụ : "The children loved watching the colorful animations on the educational website. " Bọn trẻ rất thích xem những hình ảnh động đầy màu sắc trên trang web giáo dục, chúng trông thật sống động! art media entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt hình. (in the sense of a cartoon) The technique of making inanimate objects or drawings appear to move in motion pictures or computer graphics; the object (film, computer game, etc.) so produced Ví dụ : "My little brother loves watching animations of talking animals on his tablet. " Em trai tôi rất thích xem hoạt hình về những con vật biết nói trên máy tính bảng của nó. art media entertainment technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sinh động, sự hoạt bát, sự linh hoạt. The state of being lively, brisk, or full of spirit and vigor; vivacity; spiritedness Ví dụ : "He recited the story with great animation." Anh ấy kể câu chuyện một cách đầy sinh động và nhiệt huyết. character emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sống, hoạt hình. The condition of being animate or alive. Ví dụ : "The doctor checked for signs of animations in the unresponsive patient, looking for reflexes or any indication of life. " Bác sĩ kiểm tra các dấu hiệu sự sống ở bệnh nhân bất tỉnh, tìm kiếm các phản xạ hoặc bất kỳ dấu hiệu nào cho thấy còn sự sống. being condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt hình, phim hoạt hình. Conversion from the inanimate to animate grammatical category Ví dụ : "The linguist studied the unusual animations of nouns into verbs in the children's invented language. " Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách chuyển đổi kì lạ từ danh từ thành động từ như hoạt hình trong ngôn ngữ do trẻ con tự tạo ra. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc