noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế đẩu để chân, đôn gác chân. A low stool for supporting the feet while seated. Ví dụ : "After her long day at school, Sarah sat down in the living room and put her feet up on the footstool. " Sau một ngày dài ở trường, Sarah ngồi xuống phòng khách và gác chân lên cái đôn gác chân. item utensil building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ đỡ chân, vật bị chà đạp. Anything trodden upon or treated as subservient. Ví dụ : "He treated his younger brother like a footstool, constantly ordering him around and dismissing his ideas. " Anh ta đối xử với em trai mình như một cái bệ đỡ chân, lúc nào cũng sai bảo và coi thường ý kiến của em. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc