verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, càn quét, tìm kiếm. To scour (an area or place) for food, treasure, booty etc. Ví dụ : "Example Sentence: "After school, the children forayed into the nearby woods, hoping to find wild berries for a snack." " Sau giờ học, bọn trẻ lùng sục vào khu rừng gần đó, hy vọng tìm được dâu rừng để ăn vặt. action military archaeology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, tàn phá. To pillage; to ravage. Ví dụ : "During the economic crisis, desperate citizens forayed into abandoned stores, taking what they could find. " Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, những người dân tuyệt vọng đã xông vào cướp phá các cửa hàng bỏ hoang, lấy bất cứ thứ gì họ tìm được. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc