noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cải cướp được. A form of prize which, when a ship was captured at sea, could be distributed at once. Ví dụ : "The pirates divided the booty from the captured ship among themselves. " Bọn cướp biển chia nhau chiến lợi phẩm cướp được từ con tàu vừa chiếm. nautical military history war sailing economy commerce asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cải cướp được, chiến phẩm. Plunder taken from an enemy in time of war, or seized by piracy. Ví dụ : "The pirates' booty included gold coins and valuable jewels. " Chiến lợi phẩm của bọn cướp biển bao gồm những đồng tiền vàng và đá quý giá trị. military war nautical property history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của ăn cướp, của phi nghĩa. Something that has been stolen or illegally obtained from elsewhere. Ví dụ : "The thieves' booty included expensive electronics and jewelry. " Chiến lợi phẩm của bọn trộm bao gồm đồ điện tử đắt tiền và trang sức. property item thing law police military war asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks. Ví dụ : "My dog loves to sit on my mother's comfy chair and rest his booty on the cushion. " Con chó nhà tôi thích ngồi lên chiếc ghế êm ái của mẹ tôi và đặt cái mông của nó lên đệm. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình dục, người tình. (not countable) A person considered as a sexual partner or sex object. Ví dụ : "He objectified her as a mere piece of booty. " Anh ta coi cô ấy như một công cụ tình dục, chẳng hơn không kém. sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. Sexual intercourse. Ví dụ : "He boasted about getting the booty with a girl he met at school. " Hắn ta khoe khoang việc đã "quan hệ" với một cô gái hắn gặp ở trường. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồn, âm hộ. The vulva and vagina. Ví dụ : "The doctor examined the patient's booty carefully during the checkup. " Bác sĩ kiểm tra lồn của bệnh nhân cẩn thận trong lúc khám bệnh. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng mềm, hài len. A soft, woolen shoe, usually knitted, for a baby or small pet. Ví dụ : "My little sister's baby rabbit wore soft, knitted booties. " Thỏ con của em gái tôi mang đôi hài len mềm mại. wear item family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ lót, tất lót. A thick sock worn under a wetsuit. Ví dụ : "Before diving, Sarah pulled on her wetsuit booty to keep her feet warm. " Trước khi lặn, sarah mang vớ lót wetsuit để giữ ấm chân. wear item sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc giày, ủng bọc giày. An overshoe or sock worn to cover dirty shoes or feet. Ví dụ : "Surgeons often slip on bootees before entering the operating room." Trước khi vào phòng mổ, các bác sĩ phẫu thuật thường xỏ ủng bọc giày để giữ vệ sinh. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc