Hình nền cho ravage
BeDict Logo

ravage

/ˈɹævɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự tàn phá, sự phá hoại, sự tàn hại.

Ví dụ :

Trận lũ lụt đã để lại một sự tàn phá khủng khiếp khắp thị trấn, phá hủy nhà cửa và cơ sở kinh doanh.