Hình nền cho forger
BeDict Logo

forger

/ˈfɔːrdʒər/ /ˈfɔːrdʒɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ làm giả, người giả mạo.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ làm giả giấy phép lái xe.