Hình nền cho four-flushing
BeDict Logo

four-flushing

/ˌfɔɹ ˈflʌʃɪŋ/ /ˌfoʊr ˈflʌʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lừa bịp, khoe khoang láo, ba hoa.

Ví dụ :

Anh ta đang ba hoa, cố làm ra vẻ bài của mình là sảnh đồng chất để mọi người tin, dù thật ra không phải vậy.