Hình nền cho flushing
BeDict Logo

flushing

/ˈflʌʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xua đuổi, làm cho bay đi.

Ví dụ :

Những người thợ săn đã xua con hổ ra khỏi bụi lau sậy.
verb

Ví dụ :

Vì nguồn nước hạn chế, những người thợ mỏ chỉ xả nước định kỳ vào sỏi chứa vàng mỗi tuần một lần, tạo ra một dòng nước lớn để đãi vàng.
verb

Ví dụ :

Công ty khai thác mỏ đang lấp bằng bùn loãng hỗn hợp cát và nước vào mỏ than bỏ hoang để ngăn nó sụp đổ.