Hình nền cho fractal
BeDict Logo

fractal

/ˈfɹæk.təl/

Định nghĩa

noun

Phân dạng, hình fractal.

Ví dụ :

Những họa tiết phức tạp trên lá dương xỉ là một hình fractal (phân dạng), thể hiện các hình dạng giống nhau lặp đi lặp lại nhỏ dần.
noun

Phân dạng, hình fractal.

Ví dụ :

Cấu trúc phân nhánh của một cái cây là một ví dụ điển hình của hình fractal; mỗi nhánh cây đều có hình dạng tương tự như hình dáng tổng thể của cả cây.
adjective

Phân dạng, Đoạn gãy.

Ví dụ :

Đường bờ biển lởm chởm cho thấy một dạng hình phân đoạn, với mỗi vịnh nhỏ có hình dạng tương tự như vịnh lớn hơn, như thể chúng là những "đoạn gãy" của nhau.