Hình nền cho fraktur
BeDict Logo

fraktur

/ˈfɹæktuːɹ/

Định nghĩa

noun

Kiểu chữ gô-tích, Chữ gãy.

Ví dụ :

Cuốn sách cổ tiếng Đức này được in bằng kiểu chữ gãy, khiến người đọc ngày nay khó mà giải mã được.
noun

Kiểu chữ Fraktur của người Pennsylvania.

Ví dụ :

Giấy khai sinh của bà tôi, một bức giấy chứng nhận theo phong cách Fraktur tuyệt đẹp với hình hoa tulip sặc sỡ và kiểu chữ trang trí công phu, là một kỷ vật gia truyền quý giá của gia đình.