BeDict Logo

fraktur

/ˈfɹæktuːɹ/
noun

Kiểu chữ Fraktur của người Pennsylvania.

Ví dụ:

Giấy khai sinh của bà tôi, một bức giấy chứng nhận theo phong cách Fraktur tuyệt đẹp với hình hoa tulip sặc sỡ và kiểu chữ trang trí công phu, là một kỷ vật gia truyền quý giá của gia đình.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "lettering" - Viết chữ, khắc chữ, in chữ.
/ˈlɛtərɪŋ/ /ˈlɛɾərɪŋ/

Viết chữ, khắc chữ, in chữ.

"The artist is lettering the sign for the new bakery. "

Người họa sĩ đang viết chữ lên bảng hiệu cho tiệm bánh mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "illustration" - Minh họa, sự làm rõ, sự giải thích.
/ˌɪləˈstɹeɪʃən/

Minh họa, sự làm , sự giải thích.

"The teacher's illustration of the process made the complicated math problem clearer. "

Sự minh họa của giáo viên về quy trình đó đã giúp bài toán phức tạp trở nên dễ hiểu hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "incorporating" - Sát nhập, bao gồm, hợp nhất.
/ɪnˈkɔːrpəˌreɪtɪŋ/ /ɪŋˈkɔːrpəˌreɪtɪŋ/

Sát nhập, bao gồm, hợp nhất.

"The design of his house incorporates a spiral staircase."

Thiết kế ngôi nhà của anh ấy có cầu thang xoắn được tích hợp vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "cherished" - Trân trọng, yêu quý, nâng niu.
/ˈtʃɛɹɪʃt/

Trân trọng, yêu quý, nâng niu.

"She cherished the handmade card her daughter gave her for Mother's Day. "

Cô ấy trân trọng tấm thiệp thủ công mà con gái tặng cô nhân ngày của mẹ.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "watercolour" - Màu nước.
/ˈwɔ.tɜ.ˌkʌ.lɜ/

Màu nước.

"The child used watercolour to paint a picture of a cat. "

Đứa trẻ dùng màu nước để vẽ một bức tranh con mèo.

Hình ảnh minh họa cho từ "featuring" - Đề cao, nhấn mạnh, chú trọng.
/ˈfiːtʃərɪŋ/ /ˈfiːtʃərɪn/

Đề cao, nhấn mạnh, chú trọng.

"This week's math test is featuring fractions, so make sure you study them carefully. "

Bài kiểm tra toán tuần này chú trọng vào phân số, vì vậy hãy đảm bảo bạn học kỹ phần này.

Hình ảnh minh họa cho từ "centuries" - Thế kỷ.
/ˈsɛn.tʃə.ɹiz/

Thế kỷ.

"The ancient pyramids have stood for centuries, witnessing the rise and fall of civilizations. "

Những kim tự tháp cổ đại đã đứng vững hàng thế kỷ, chứng kiến sự hưng thịnh và suy tàn của các nền văn minh.

Hình ảnh minh họa cho từ "certificate" - Chứng chỉ, giấy chứng nhận.
/sərˈtɪfɪkət/ /sərˈtɪfɪkeɪt/

Chứng chỉ, giấy chứng nhận.

"My son received a certificate of completion for his online coding course. "

Con trai tôi đã nhận được giấy chứng nhận hoàn thành khóa học lập trình trực tuyến.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

"Hey, beautiful!"

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "difficult" - Gây khó khăn, làm khó, cản trở.
/ˈdɪfɪkəlt/

Gây khó khăn, làm khó, cản trở.

"The complicated instructions on the new software difficult me from completing the project on time. "

Hướng dẫn phức tạp của phần mềm mới đã gây khó khăn cho tôi, khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.