Hình nền cho gauzelike
BeDict Logo

gauzelike

/ˈɡɔːzlaɪk/ /ˈɡɑːzlaɪk/

Định nghĩa

adjective

Như gạc, mỏng như gạc.

Ví dụ :

Sương mù buổi sáng giăng trên mặt hồ, tạo thành một lớp màn mỏng manh như gạc, làm nhòe đi những hàng cây bên bờ đối diện.