Hình nền cho glaucoma
BeDict Logo

glaucoma

/ɡlɔːˈkəʊmə/ /ɡlaʊˈkoʊmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi đi khám mắt định kỳ để kiểm tra xem có bị bệnh tăng nhãn áp (glaucoma) không, vì phát hiện sớm có thể giúp ngăn ngừa mất thị lực.