noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tê, sự tê bì. Absent or reduced sensitivity to cutaneous stimulation. Ví dụ : "After sitting in the cold for hours, I felt a terrible numbness in my toes. " Sau khi ngồi ngoài trời lạnh hàng giờ, tôi cảm thấy các ngón chân bị tê rần rất khó chịu. medicine physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tê liệt cảm xúc, sự chai sạn cảm xúc. Inability or reduced ability to experience emotion. Ví dụ : "After the argument, she felt a strange numbness about her brother's actions. " Sau cuộc tranh cãi, cô ấy cảm thấy một sự chai sạn kỳ lạ đối với những hành động của anh trai mình. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc