BeDict Logo

glycoproteins

/ˌɡlaɪkoʊˈpɹoʊtiːnz/ /ˌɡlaɪkoʊˈpɹɒtiːnz/
Hình ảnh minh họa cho glycoproteins: Glycoprotein: Glycoprotein, chất glycoprotein.
noun

Glycoprotein: Glycoprotein, chất glycoprotein.

Chất nhầy lót đường hô hấp của chúng ta chứa các glycoprotein (chất glycoprotein), giúp giữ lại các hạt có hại như bụi và vi khuẩn.