noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần tính, sự thiêng liêng, bản chất thần thánh. Divinity or godhood, divine essence or nature. Ví dụ : "Many religions believe that God's godhead is beyond human understanding. " Nhiều tôn giáo tin rằng bản chất thần thánh của Thượng Đế vượt quá sự hiểu biết của con người. religion theology philosophy soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần, Thượng đế, Đấng tối cao. God. Ví dụ : "Many people pray to the godhead for guidance and strength. " Nhiều người cầu nguyện Thượng Đế để được dẫn dắt và thêm sức mạnh. religion theology philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần, vị thần, thánh thần. Any deity or idol. Ví dụ : "Some cultures worship ancient statues, believing each godhead has power to influence their lives. " Một số nền văn hóa thờ cúng những bức tượng cổ, tin rằng mỗi vị thần đều có sức mạnh ảnh hưởng đến cuộc sống của họ. religion theology mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh, bậc tối cao. An admired or influential person or entity. Ví dụ : "In the tech startup, the CEO was seen as a godhead, someone whose vision and decisions shaped the entire company. " Ở công ty khởi nghiệp công nghệ đó, vị CEO được xem như một bậc tối cao, người mà tầm nhìn và các quyết định của ông định hình toàn bộ công ty. religion philosophy theology being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc