Hình nền cho startup
BeDict Logo

startup

/ˈstɑɹtˌʌp/ /ˈstɑːtəp/

Định nghĩa

noun

Khởi động, sự khởi đầu.

Ví dụ :

Chiếc xe cần được câu bình vì thời tiết lạnh ảnh hưởng đến quá trình khởi động của nó.
noun

Công ty khởi nghiệp, hãng khởi nghiệp.

Ví dụ :

Anh họ tôi đã bỏ công việc ổn định để gia nhập một công ty khởi nghiệp công nghệ đầy hứa hẹn, với mục tiêu cách mạng hóa giáo dục trực tuyến.
noun

Xà cạp, ống bọc chân.

Ví dụ :

Buổi trưng bày ở bảo tàng cho thấy một người đi khai phá miền Tây mặc xà cạp (ống bọc chân) để bảo vệ chân khỏi bụi rậm trong những cuộc thám hiểm của mình.
noun

Người mới nổi, Kẻ mới phất.

Ví dụ :

Cô lập trình viên trẻ tuổi bị các kỹ sư lớn tuổi xem là một kẻ mới phất, nhưng lại nhanh chóng được công nhận nhờ những giải pháp sáng tạo dù còn thiếu kinh nghiệm.