noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vàng. A mine for gold ore or metal. Ví dụ : "South Africa has many goldmines." Nam Phi có nhiều mỏ vàng. geology mineral economy business industry asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vàng, cơ hội sinh lời lớn. A very profitable economic venture. Ví dụ : "This oil deposit is a regular gold mine. We make more and more money every year!" Mỏ dầu này đúng là một mỏ vàng, năm nào chúng ta cũng kiếm được càng ngày càng nhiều tiền! business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vàng, nguồn lợi lớn. A plentiful stockpile of something sought after. Ví dụ : "The Smithsonian Institute is a goldmine of knowledge, but like most mines, you have to dig for the good stuff." Viện Smithsonian là một mỏ vàng kiến thức, nhưng giống như hầu hết các mỏ vàng khác, bạn phải đào bới mới tìm được những điều giá trị. asset business economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc